Bến Tre

Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre

2.466 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/25

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Hiến Hy sinh 1971
  2. Hồ Văn Hoàng Hy sinh 1967
  3. Hồ Văn Hải Hy sinh 1950
  4. Hồ Văn Lố Hy sinh 1962
  5. Hồ Văn Lổ Hy sinh 1962
  6. Hồ Văn Lục Hy sinh 1961
  7. Hồ Văn Lủy Hy sinh 1973
  8. Hồ Văn Ngiêm Hy sinh 1972
  9. Hồ Văn Nhứt Hy sinh 1979
  10. Hồ Văn Năm Hy sinh 1971
  11. Hồ Văn Nỉ Hy sinh 1970
  12. Hồ Văn Phú Hy sinh 1973
  13. Hồ Văn Riếp Hy sinh 1969
  14. Hồ Văn Rê Hy sinh 1968
  15. Hồ Văn Thông Hy sinh 1970
  16. Hồ Văn Tài Hy sinh 1974
  17. Hồ Văn Tư Hy sinh 1969
  18. Hồ Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hồ Văn ý Hy sinh 1960
  20. Hồ Văn Điểm Hy sinh 1971
  21. Hồ Văn Đăng Hy sinh 1967
  22. Hồ Văn Đường Hy sinh 1970
  23. Hồ Văn Đệ Hy sinh 1966
  24. Hồ Văn Đức Hy sinh 1967
  25. Hồng ( Nữ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hồng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hồng Văn Hy sinh 1968
  28. Hồng Văn Bình Hy sinh 1969
  29. Hồng Văn Cơ Hy sinh 1970
  30. Hồng Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hứa Bình Tiên Hy sinh 1946
  32. Khổng Văn Sáu Hy sinh 1984
  33. Kim Ngọc Cúc Hy sinh 1981
  34. Kiều Phát Nghiên Hy sinh 1979
  35. Kiều Phát Nghiên Hy sinh 1979
  36. La Văn Sáu Hy sinh 1984
  37. Lâm Chí Thành Hy sinh 1972
  38. Lâm Hồng Sơn Hy sinh 1968
  39. Lâm Phong Bình Hy sinh 1974
  40. Lâm Thanh Bình Hy sinh 1979
  41. Lâm Thiên Trường Hy sinh 1946
  42. Lâm Thiên Tứ Hy sinh 1946
  43. Lâm Thị Hồng Hy sinh 1969
  44. Lâm Tiến Dũng Hy sinh 1979
  45. Lâm Văn Chà Hy sinh 1947
  46. Lâm Văn Chà Hy sinh 1947
  47. Lâm Văn Te Hy sinh 1984
  48. Lã Văn Biên Hy sinh 1985
  49. Lê Bạch Hạt Hy sinh 1974
  50. Lê Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Chí Công Hy sinh 1972
  52. Lê Công Bình Hy sinh 1959
  53. Lê Công Thành Hy sinh 1969
  54. Lê Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Hoàng Hy sinh 1960
  56. Lê Hoàng Việt Hy sinh 1984
  57. Lê Hoàng Ân Hy sinh 1981
  58. Lê Hoàng út Hy sinh 1974
  59. Lê Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Hồng Dung Hy sinh 1979
  61. Lê Hồng Liên Hy sinh 1974
  62. Lê Hồng Lực Hy sinh 1975
  63. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1947
  64. Lê Hồng Thanh Hy sinh 1971
  65. Lê Hồng Ân Hy sinh 1971
  66. Lê Hữu Hoài Hy sinh 1970
  67. Lê Hữu Ngọc Hy sinh 1979
  68. Lê Hữu Thời Hy sinh 1996
  69. Lê Hữu Thứ Hy sinh 1951
  70. Lê Khánh Bình Hy sinh 1971
  71. Lê Kim Luông Hy sinh 1985
  72. Lê Kim Luông Hy sinh 1985
  73. Lê Kim Trát Hy sinh 1971
  74. Lê Minh Hùng Hy sinh 1965
  75. Lê Minh Phán Hy sinh 1948
  76. Lê Minh Phán Hy sinh 1948
  77. Lê Nam Sơn Hy sinh 1988
  78. Lê Nam Sơn Hy sinh 1988
  79. Lê Ngọc Đang Hy sinh 1986
  80. Lê Phương Hy sinh 1970
  81. Lê Phước Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Quan Quới Hy sinh 1969
  83. Lê Quang Bền Hy sinh 1948
  84. Lê Quang Minh Hy sinh 1983
  85. Lê Quang Sang Hy sinh 1969
  86. Lê Quang Triệu Hy sinh 1984
  87. Lê Quí Minh Hy sinh 1988
  88. Lê Quốc Trung Hy sinh 1986
  89. Lê Quốc Trung Hy sinh 1986
  90. Lê Thanh Hoàng Hy sinh 1969
  91. Lê Thanh Hồng Hy sinh 1987
  92. Lê Thanh Hồng Hy sinh 1987
  93. Lê Thanh Nhả Hy sinh 1978
  94. Lê Thành Trung Hy sinh 1964
  95. Lê Thị Dung Hy sinh 1971
  96. Lê Thị Hồng Hy sinh 1964
  97. Lê Thị Lùng Hy sinh 1970
  98. Lê Thị Thêu Hy sinh 1961
  99. Lê Thị Trinh Hy sinh 1969
  100. Lê Tim Hy sinh 1969