Bến Tre

Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre

2.466 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/25

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Duy Tuyên Hy sinh 1974
  2. Vũ Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Vũ Văn Việt Hy sinh 1952
  4. Vũ Xuân Thời Hy sinh 1979
  5. Vũ Đình Vinh Hy sinh 1979
  6. Xuân Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Xuân Thái Hy sinh 1962
  8. út Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. út Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. út Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. út Truyền Hy sinh 1970
  12. Đinh Hoàng Sơn Hy sinh 1981
  13. Đinh Hữu Thường Hy sinh 1969
  14. Đinh Mạnh Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đinh Thị Chi Hy sinh 1970
  16. Đinh Tấn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đinh Văn Còn Hy sinh 1970
  18. Đinh Văn Sập Hy sinh 1969
  19. Đinh Văn Sỹ Hy sinh 1972
  20. Đinh Văn Thông Hy sinh 1950
  21. Đinh Văn Thông Hy sinh 1950
  22. Đinh Văn Tây Hy sinh 1970
  23. Đinh Văn Xinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Đinh Văn Đạt Hy sinh 1984
  25. Đinh Văn Đẹp Hy sinh 1972
  26. Đoàn Công Mạnh Hy sinh 1974
  27. Đoàn Hoàng Minh Hy sinh 1969
  28. Đoàn Minh Dậm Hy sinh 1960
  29. Đoàn Thanh Trung Hy sinh 1969
  30. Đoàn Thị Chi Hy sinh 1969
  31. Đoàn Thị Hương Hy sinh 1969
  32. Đoàn Thị Thường Hy sinh 1968
  33. Đoàn Văn Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đoàn Văn Bon Hy sinh 1974
  35. Đoàn Văn Bác Hy sinh 1971
  36. Đoàn Văn Bé Hy sinh 1968
  37. Đoàn Văn Bê Hy sinh 1947
  38. Đoàn Văn Bồi Hy sinh 1971
  39. Đoàn Văn Chiểu Hy sinh 1974
  40. Đoàn Văn Chính Hy sinh 1968
  41. Đoàn Văn Chúp Hy sinh 1971
  42. Đoàn Văn Diện Hy sinh 1971
  43. Đoàn Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đoàn Văn Hồng Hy sinh 1971
  45. Đoàn Văn Luyến Hy sinh 1968
  46. Đoàn Văn Nhị Hy sinh 1971
  47. Đoàn Văn Phép Hy sinh 1974
  48. Đoàn Văn Quang Hy sinh 1983
  49. Đoàn Văn Rét Hy sinh 1971
  50. Đoàn Văn Răng Hy sinh 1971
  51. Đoàn Văn Sáu Hy sinh 1987
  52. Đoàn Văn Tranh Hy sinh 1960
  53. Đoàn Văn Tùng Hy sinh 1974
  54. Đoàn Văn Xe Hy sinh 1972
  55. Đoàn Văn Xinh Hy sinh 1969
  56. Đoàn Văn Đấu Hy sinh 1971
  57. Đoàn Văn Đỏ Hy sinh 1972
  58. Đoàn Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đào Công Biếu Hy sinh 1947
  60. Đào Công Biếu Hy sinh 1947
  61. Đào Ngọc Hồng Hy sinh 1983
  62. Đào Thị Bé Hy sinh 1972
  63. Đào Văn Hiệp Hy sinh 1973
  64. Đào Văn Lai Hy sinh 1968
  65. Đào Văn Lơ Hy sinh 1973
  66. Đào Văn Rô Hy sinh 1970
  67. Đào Xuân Lộc Hy sinh 1968
  68. Đặng Chí Trung Hy sinh 1982
  69. Đặng Công Thành Hy sinh 1975
  70. Đặng Hữu Yên Hy sinh 1963
  71. Đặng Ngọc An Hy sinh 1984
  72. Đặng Ngọc ẩn Hy sinh 1971
  73. Đặng Phi Líp Hy sinh 1972
  74. Đặng Quang Minh Hy sinh 1981
  75. Đặng Thành Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đặng Thị Thén Hy sinh 1955
  77. Đặng Trường Cữu Hy sinh 1971
  78. Đặng Văn Bình Hy sinh 1979
  79. Đặng Văn Bảy Hy sinh 1970
  80. Đặng Văn Bảy Hy sinh 1963
  81. Đặng Văn Bổ Hy sinh 1984
  82. Đặng Văn Bự Hy sinh 1972
  83. Đặng Văn Dân Hy sinh 1974
  84. Đặng Văn Dìa Hy sinh 1974
  85. Đặng Văn Dũng Hy sinh 1969
  86. Đặng Văn Dơn Hy sinh 1950
  87. Đặng Văn Hinh Hy sinh 1949
  88. Đặng Văn Ka Hy sinh 1968
  89. Đặng Văn Khiết Hy sinh 1989
  90. Đặng Văn Liêm Hy sinh 1969
  91. Đặng Văn Lâm Hy sinh 1985
  92. Đặng Văn Líp Hy sinh 1972
  93. Đặng Văn Lệ Hy sinh 1967
  94. Đặng Văn Minh Hy sinh 1982
  95. Đặng Văn Nghiệp Hy sinh 1970
  96. Đặng Văn Nẹt Hy sinh 1971
  97. Đặng Văn On Hy sinh 1971
  98. Đặng Văn Phước Hy sinh 1971
  99. Đặng Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đặng Văn Phước Hy sinh 1971