Bến Tre

Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre

2.466 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/25

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Được Hy sinh 1973
  2. Phạm Văn Đức Hy sinh 1969
  3. Quyết Liệt Hy sinh 1972
  4. Quyết Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Quách Văn Quạch Hy sinh 1973
  6. Quốc Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Quốc Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Quốc Việt Hy sinh 1968
  9. Quốc Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Ri Mộ 3 Người Hy sinh 1968
  11. Sáu Chí Hy sinh 1968
  12. Sáu Chí Hy sinh 1968
  13. Sáu Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Sáu Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Sáu Ri Hy sinh 1974
  16. Sáu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Sáu Tâm Hy sinh 1973
  18. Sáu Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Sáu Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Sáu Đờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. TRiệu Văn Náo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. TRương Văn Chính Hy sinh 1963
  23. TRần Khắc Chồn Hy sinh 1968
  24. Thanh Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Thanh Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Thanh Hùng Hy sinh 1969
  27. Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Thanh Lý Hy sinh 1971
  30. Thanh Mọng Hy sinh 1947
  31. Thanh Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Thanh Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Thanh Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Thu Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Thành Bù Nóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Thành Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Thành Xuân Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Thái Ngọc Gẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Thái Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Thái Văn Câm Hy sinh 1948
  44. Thái Văn Hoàng Hy sinh 1970
  45. Thái Văn Kim Hy sinh 1967
  46. Thái Văn Sen Hy sinh 1973
  47. Thái Văn Trung Hy sinh 1982
  48. Thái Văn Trung Hy sinh 1982
  49. Thân Thị Lợi Hy sinh 1969
  50. Thùy Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Thắng Lợi Hy sinh 1971
  52. Thắng Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Thống Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Thổ Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Thủy (nữ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Tiến Diễn Hy sinh 1971
  57. Triệu Bá Đởm Hy sinh 1968
  58. Triệu Thị Bé Hy sinh 1969
  59. Triệu Tùng Lâm Hy sinh 1974
  60. Triệu Tưởng Anh Hy sinh 1988
  61. Triệu Văn Lân Hy sinh 1963
  62. Triệu Văn Náo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Triệu Văn Năng Hy sinh 1974
  64. Triệu Văn Then Hy sinh 1972
  65. Triệu Văn Thuật Hy sinh 1974
  66. Trung Mớm Hy sinh 1972
  67. Trà Quốc Thanh Hy sinh 1989
  68. Trà Văn Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trương Hoài Thương Hy sinh 1975
  70. Trương Hùng Dũng Hy sinh 1979
  71. Trương Kim Thanh Hy sinh 1970
  72. Trương Phát Quang Hy sinh 1964
  73. Trương Văn Bồi Hy sinh 1967
  74. Trương Văn Chà Hy sinh 1971
  75. Trương Văn Chà Hy sinh 1969
  76. Trương Văn Chà Hy sinh 1969
  77. Trương Văn Chơi Hy sinh 1968
  78. Trương Văn Dự Hy sinh 1971
  79. Trương Văn Hiếu Hy sinh 1985
  80. Trương Văn Hoa Hy sinh 1971
  81. Trương Văn Hưng Hy sinh 1974
  82. Trương Văn Khánh Hy sinh 1968
  83. Trương Văn Khánh Hy sinh 1968
  84. Trương Văn Kến Hy sinh 1973
  85. Trương Văn Mong Hy sinh 1971
  86. Trương Văn Nghĩa Hy sinh 1971
  87. Trương Văn Nhu Hy sinh 1969
  88. Trương Văn Ni Hy sinh 1969
  89. Trương Văn Niềm Hy sinh 1975
  90. Trương Văn Ny Hy sinh 1966
  91. Trương Văn Quang Hy sinh 1974
  92. Trương Văn Sanh Hy sinh 1972
  93. Trương Văn Sết Hy sinh 1965
  94. Trương Văn Tiến Hy sinh 1973
  95. Trương Văn Trắt Hy sinh 1969
  96. Trương Văn Tài Hy sinh 1990
  97. Trương Văn Tài Hy sinh 1990
  98. Trương Văn Đây Hy sinh 1947
  99. Trương Vĩnh An Hy sinh 1986
  100. Trương Vĩnh An Hy sinh 1986