Bến Tre

Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre

2.466 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/25

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1982
  4. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1956
  5. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1970
  9. Nguyễn Văn ường Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Văn ảnh Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1983
  12. Nguyễn Văn ứng Hy sinh 1947
  13. Nguyễn VănThắng Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Xuân Ba Hy sinh 1960
  15. Nguyễn Xuân Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Xuân Tình Hy sinh 1979
  17. Nguyễn Xuân Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Xuân Đáng Hy sinh 1971
  19. Nguyễn Đình Mý Hy sinh 1950
  20. Nguyễn Đình Nhung Hy sinh 1962
  21. Nguyễn Đình Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Đình Thịnh Hy sinh 1979
  23. Nguyễn Đình Tâm Hy sinh 1979
  24. Nguyễn Đông Hải Hy sinh 1948
  25. Nguyễn Đông Rạng Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Đắc Duyên Hy sinh 1971
  27. Nguyễn Đồng Trương Hy sinh 1970
  28. NguyễnVăn Thành Hy sinh 1970
  29. Ngô Mạnh Hùng Hy sinh 1986
  30. Ngô Ngọc NhựtChẳng Hy sinh 1988
  31. Ngô Ngọc Tứ Hy sinh 1984
  32. Ngô Quang Thu Hy sinh 1990
  33. Ngô Thị Cúc Hy sinh 1971
  34. Ngô Trường Thảo Hy sinh 1972
  35. Ngô Văn Bần Hy sinh 1968
  36. Ngô Văn Chánh Hy sinh 1948
  37. Ngô Văn Châm Hy sinh 1960
  38. Ngô Văn Châm Hy sinh 1960
  39. Ngô Văn Cung Hy sinh 1971
  40. Ngô Văn Cưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Ngô Văn Cọp Hy sinh 1971
  42. Ngô Văn Danh Hy sinh 1974
  43. Ngô Văn Hen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Văn Hiên Hy sinh 1981
  45. Ngô Văn Hà Hy sinh 1974
  46. Ngô Văn Hùm Hy sinh 1972
  47. Ngô Văn Hải Hy sinh 1977
  48. Ngô Văn Khai Hy sinh 1970
  49. Ngô Văn Long Hy sinh 1982
  50. Ngô Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Ngô Văn Lường Hy sinh 1950
  52. Ngô Văn Lường Hy sinh 1950
  53. Ngô Văn Lực Hy sinh 1970
  54. Ngô Văn Nguyện Hy sinh 1946
  55. Ngô Văn Nhỏ Hy sinh 1971
  56. Ngô Văn Phước Hy sinh 1972
  57. Ngô Văn Puol Hy sinh 1971
  58. Ngô Văn Quan Hy sinh 1973
  59. Ngô Văn Ri Hy sinh 1970
  60. Ngô Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Ngô Văn Sáu Hy sinh 1969
  62. Ngô Văn Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Ngô Văn Sơn Hy sinh 1963
  64. Ngô Văn Trưởng Hy sinh 1972
  65. Ngô Văn Trẻo Hy sinh 1971
  66. Ngô Văn Xướng Hy sinh 1964
  67. Ngô Văn Xướng Hy sinh 1964
  68. Ngô Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nhựt Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nuyễn Văn Nầy Hy sinh 1968
  71. Năm Bình Hy sinh 1970
  72. Năm Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Năm Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Năm Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Năm Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Năm Lữa Hy sinh 1971
  77. Nổ Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phan Bình Trung Hy sinh 1968
  79. Phan Chí Hiếu Hy sinh 1973
  80. Phan Cẩm Tờn Hy sinh 1947
  81. Phan Hoàng Sơn Hy sinh 1984
  82. Phan Hữu Nhơn Hy sinh 1971
  83. Phan Minh Châu Hy sinh 1959
  84. Phan Ngọc Châu Hy sinh 1971
  85. Phan Ngọc Nữa Hy sinh 1947
  86. Phan Ngọc Thạch Hy sinh 1970
  87. Phan Thanh Liêm Hy sinh 1969
  88. Phan Thanh Thảo Hy sinh 1987
  89. Phan Thiệt Hùng Hy sinh 1969
  90. Phan Thị Lệ Hoa Hy sinh 1968
  91. Phan Trung Thành Hy sinh 1969
  92. Phan Tạn Đạt Hy sinh 1974
  93. Phan Tất Kiệt Hy sinh 1969
  94. Phan Văn Ba Hy sinh 1968
  95. Phan Văn Bay Hy sinh 1962
  96. Phan Văn Bi Hy sinh 1975
  97. Phan Văn Bé Hy sinh 1971
  98. Phan Văn Bé Hy sinh 1982
  99. Phan Văn Bé Hy sinh 1967
  100. Phan Văn Bòn Hy sinh 1973