Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Huỳnh Thị Bé mã 854096
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phú Túc · Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Thị Bé
Huỳnh Thị Bé mã 385616
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Vũng Liêm · Số mộ 148

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Thị Bé
Huỳnh Thị Bê mã 504016
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Lai Vung · Số mộ 152 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Thị Bê
Huỳnh Thị Bé mã 483486
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
4/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành · Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Thị Bé
Huỳnh Thị Bé mã 590250
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi · Số mộ M28 · Hàng H11 · Khu B3

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Thị Bé
Huỳnh Thị Bé mã 125799
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/2/1971
Quê quán
Phú Hữu - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị
C1 - Long Thành
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Thị Bé
Huỳnh Thị Bẻn mã 598569
72/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
10/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố · Khu M4

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Thị Bẻn
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/11/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Lai Vung · Số mộ 120 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Huỳnh Thị Bé Tư”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Huỳnh Thị Bé Tư”, gia đình nhớ “Huỳnh Thị Bé”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Tháp Mười · Số mộ 180 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Huỳnh Thị Bé Ba”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Huỳnh Thị Bé Ba”, gia đình nhớ “Huỳnh Thị Bé”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
20/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG · Hàng O

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Huỳnh Thị Bé Ba”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Huỳnh Thị Bé Ba”, gia đình nhớ “Huỳnh Thị Bé”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
20/04/1969
Quê quán
Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị
Huyện đoàn CT
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Huỳnh Thị Bé Ba”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Huỳnh Thị Bé Ba”, gia đình nhớ “Huỳnh Thị Bé”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.