Vũ Công Tung
| Quê quán | Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng |
|---|---|
| Đơn vị | Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 (danh sách ghi: D9) |
| Nhập ngũ | 04/67 |
| Ngày hy sinh | 19/08/1968 |
| Nơi mai táng ban đầu | Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 · dòng 25 (số thứ tự 24).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Công Tung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Công Tung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 19/08/1968
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 33, Quân khu 7 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đàm Quang Du D3
- Hà Đức Thuận D8 · Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Văn Nhật D9 · Nam Lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Lê Văn Lượng D9 · Nam Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Văn Bái D9
- Nguyễn Văn Khanh D8 · Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài
- Nông Ngọc Mỹ D8 · Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Văn Đoan C18 · Huyện Dương Minh, Châu Tuệ, Tây Ninh
- Phạm Viết Mệ D9 · Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Trần Huy Đạt D9 · Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Trương Văn Phúc D7 · Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh