Nguyễn Đức Điền

Năm sinh1949
Quê quánHoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 (danh sách ghi: D9)
Nhập ngũ07/66
Ngày hy sinh10/08/1968
Nơi mai táng ban đầu Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 · dòng 6 (số thứ tự 5).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Điền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Điền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 10/08/1968

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 33, Quân khu 7 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Luật C22 · Bắc Sông Bá Hảo
  2. Nguyễn Văn Nhân C16 · K71, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một