Trần Đình Sán

Năm sinh1953
Quê quánMỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 11, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C11)
Chức vụa.t
Nhập ngũT.04/1968
Ngày hy sinh27/1/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 639 (số thứ tự 636).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Sán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Sán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 27/1/1973

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thế Dục C12 · Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thế Vân C12 · Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  3. Nông Ích Văn C2D4 · Mất xác