Trần Đức Hạnh

Năm sinh1949
Quê quánNghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C10 D3 E28)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ07/1969
Đi B02/1970
Ngày hy sinh 18/05/1970
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNúi Ét bắc thị xã Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (86-42)05 Đắc Tô 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 3 (số thứ tự 2).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 18/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tuế C10 D3 E28 · (86-42)05 quận Đắk Tô 1/50000
  2. Nguyễn Văn Chức c11 d3 E28 · (86-42)05 quận Đắk Tô 1/50000