Ma Văn Ngôn

Năm sinh1955
Quê quánHùng Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C6 D8 E66 F10)
Cấp bậcKhông rõ cấp bậc
Chức vụChiến sĩ
Ngày hy sinh 16/10/1976
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 4; Ô 1; Số 23; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 407.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Văn Ngôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Văn Ngôn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ma Văn Ngôn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.