Dương Hồng Cường

Năm sinh1952
Quê quánLa Sơn, Lương Sơn, Phú Bình, Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c15 E66 F10)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ05/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 30/03/1975
Trường hợp hy sinhHành quân chiến đấu bị mìn
Nơi hy sinhBản Mo Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 10; Ô 1; Số 90; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 357.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hồng Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Hồng Cường” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Dương Hồng Cường” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 30/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quán Vi Khẩn C29 D32 E4 F10 · (96-63)01 Khánh Dương 1/50000
  2. Lê Quang Trung C10 D3 E28 Sư10 · (96-69)04 Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa
  3. Đỗ Thanh Quang C29 D32 E4 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc An C5 D8 E3 F10 · (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000
  5. Bùi Đăng Hùng C15 E1 F10 · (76-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  6. Đỗ Văn Hoan C5 D8 E66 F10 · (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000
  7. Phạm Văn Lý C7 D8 E66 F10 · (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000
  8. Lê Văn Huệ C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương 1/50000
  9. Nguyễn Văn Tư C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  10. Nguyễn Đình Đáng C9 D3 E28 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  11. Nguyễn Văn Phương C10 D3 E28 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  12. Nguyễn Văn Đệ C5 D8 E66 F10 · (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000
  13. Đặng Văn Việt c10 d3 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  14. Nguyễn Đình Hùng C9 D3 E28 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  15. Vũ Văn Hào C29 D32 E4 F10 · ,
  16. Nguyễn Văn Chiến D8 E66 F10 · ,