Phạm Hữu Vận

Năm sinh1944
Quê quánXóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa
Đơn vị Ban Tham Mưu E66 F10
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụtrợ lý binh sát E
Nhập ngũ02/1964
Đi B12/1965
Ngày hy sinh 25/03/1975
Trường hợp hy sinhChuẩn bị địa hình vấp lựu đạn
Nơi hy sinhKhánh Dương, Khánh Hòa,
Nơi mai táng ban đầu (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 322.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Vận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Vận” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Hữu Vận” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 25/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm E198 quân đoàn 3 · ,