Trần Văn Kiêu

Năm sinh1955
Quê quánLực Điền, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C10 D9 E3 F10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ12/1972
Đi B11/1973
Ngày hy sinh 16/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhSân bay Hòa Bình, Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 19; Ô 2; Số 185; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 196.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Kiêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Kiêu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Kiêu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 16/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Phiến E273 · (99-84)03 Po Lon Hòa Bình mộ 7 NT E3 F2 Ban Mê Thuột
  2. Trần Văn Châu C10 D9 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  3. Nguyễn Đắc Lương C10 D9 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  4. Phạm Văn Quang C10 D9 E3 F10 · (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  5. Nguyễn Mạnh Khê C5 D11 E4 F10 · Cầu số 2, đường 21, Buôn Mê Thuột đi Khánh Hòa
  6. Đinh VănThắng C5 D11 E 4 F 10 Qđ3 · ,
  7. Bùi Thuân Tan c10 D6 E 24 F10 Qđ3 · ,
  8. Hoàng Khách Nhanh D1 E 4 F 10 Qđ3 · ,
  9. Nguyễn Văn Chuẩn C15 E3 F10 · ,
  10. Hoàng Văn Thắng C3 D7 E66 F10 · ,