Lê Viết Tởi

Năm sinh1944
Quê quánThọ Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 (danh sách ghi: D5 E10)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ02/1968
Đi B04/1968
Ngày hy sinh 25/09/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐức Lập, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu Tây Sa Pa, Đức Lập Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 6; Ô 2; Số 52; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 49.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Viết Tởi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Viết Tởi” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Viết Tởi” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 25/09/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nhiên dbộ394 · Gần Tăng Dú