Hà Văn Thuộc
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Đức Hậu, Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình |
| Đơn vị | c18 d6 vận tải PHC B3 |
| Cấp bậc | Thiếu úy |
| Chức vụ | C phó |
| Nhập ngũ | 05/1953 |
| Đi B | 03/1967 |
| Ngày hy sinh | 15/06/1968 |
| Nơi hy sinh | Tỉnh Đắc Lắc |
| Nơi mai táng ban đầu | Cách đường 21 2 giờ về tây, cách sông Cơrômnô 30 phút về đông, 2 mộ cách đường 35m Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 1; Ô 1; Số 79; Khối 2 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 25.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Thuộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Văn Thuộc” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Hà Văn Thuộc” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.