Mai Văn Khoa
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 20, Trung đoàn 33 (danh sách ghi: C20 E33) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 10/1964 |
| Đi B | 10/1965 |
| Ngày hy sinh | 18/11/1967 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi mai táng ban đầu | Buôn Zu, H5, Đắc Lắc Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 8; Ô 1; Số 130; Khối 2 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 6.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Văn Khoa” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Mai Văn Khoa” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.