Mai Xuân Dục

Năm sinh1949
Quê quánQuảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: c2 d3 E400)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụa trưởng
Nhập ngũ01/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 14/11/1972
Trường hợp hy sinhc đấu
Nơi hy sinhĐức Cơ, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đồi 409, Đức Cơ, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 103 (số thứ tự 102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.