Phạm Đình Tiểu

Năm sinh1951
Quê quánHồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: C3D3E400)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ08/1970
Đi B04/1971
Ngày hy sinh 12/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồi 353 Đức Cơ
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 57 (số thứ tự 56).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Tiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Tiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Minh C3D3E400 · Mất xác
  2. Phạm Văn Lý C3D3E400 · Mất xác
  3. Vũ Quốc Việt C3D3E400 · Mất xác
  4. Trần Văn Hạp C3D3E400 · Mất xác