Triệu Đinh Tuấn

Năm sinh1953
Quê quánXuổi Triền, Hoàng Nông, Bạch Thông, Đại Từ
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: c20 E400)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ05/1971
Đi B01/1972
Ngày hy sinh 10/04/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCao điểm 1075 Kontum
Nơi mai táng ban đầu (25-90)08 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 47 (số thứ tự 46).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Đinh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Đinh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 10/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Mạnh Khương c20 E400 · Mất xác