Hoàng Văn Toang

Năm sinh1945
Quê quánMinh Khai, Lâm Thượng, Lục Yên, Yên Bái
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 (danh sách ghi: C1 D3 E400 B3)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB Trưởng
Nhập ngũ07/1967
Đi B03/1970
Ngày hy sinh 23/05/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNgọc bBiêng, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (15-99)08 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 37 (số thứ tự 36).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Toang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Toang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.