Nguyễn Văn Tuyên

Năm sinh1947
Quê quánThái Bằng, Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: c1 d3 E400)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụb trưởng
Nhập ngũ05/1966
Đi B03/1970
Ngày hy sinh 27/08/1971
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhĐồn Lệ Thanh
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 11 (số thứ tự 10).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 27/08/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Toàn c1 d3 E400 · Mất xác
  2. Nguyễn Đức Vượng c1 d3 E400 · Mất xác
  3. Đào Ngọc Vinh c1 d3 E400 · Mất xác
  4. Nguyễn Hữu Tuất C1 D3 E400 · Mất xác
  5. Trần Đăng Huynh C1 d3 E400 · (38-18)05 Gia Lai
  6. Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến) C1 D3 E400 B3 · (065-225) Gia Lai
  7. Lê Văn Chân c1 d3e400 · Mất xác
  8. Cao Xuân Quế c1 d3 E400 · mất xác
  9. Trần Ngọc Quang c1 d3 e400 b3 · Mất xác
  10. Đặng Văn Sinh C1 D3 E400 B3 · Mất xác
  11. Đỗ Chí Điểu c1 d3 E400 B3 · Mất xác
  12. Nguyễn Khắc Đặng C1 D3 E400 · Mất xác
  13. Phạm Văn Cận C1 D3 E400 · Mất xác
  14. Nguyễn Văn Bưởi C1 D3 E400 · Mất xác