Nguyễn Tiến Long

Năm sinh1956
Quê quánThạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C8D5)
Chức vụcs
Nhập ngũ7.74
Ngày hy sinh22.4.75
Trường hợp hy sinh
Nơi mai táng ban đầu Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 453 (số thứ tự 450).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22.4.75

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chiến C6.D5 · Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Giả C8D5 · Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Nguyễn Văn Hàng C8D5 · Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  4. Nguyễn Mạnh Hùng C7D5 · Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  5. Nguyễn Xuân Mười C12D6 · Long Trạch - Cần Dước Long an
  6. Nguyễn Trọng Ngọc C8D5 · Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  7. Phạm Kỳ Nguyên C6.D5 · Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  8. Quách Ngọc Phi C7D5 · Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  9. Trương Thanh Quy C6.D5 · Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  10. Bùi Võ Tàu C6.D5 · Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  11. Lê Văn Viết CB5 · Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  12. Đỗ Quang Vinh C12D6 · Tân Trạch- Cần Đước-Long An