Hoàng Đức Toàn
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Bắc Khoang, Đức Xuân, Thạch An, Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c1 d32 F10) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | B phó |
| Nhập ngũ | 05/1971 |
| Đi B | 01/1971 |
| Ngày hy sinh | 12/03/1974 |
| Trường hợp hy sinh | Trong lúc đi địa hình |
| Nơi hy sinh | Bắc Thị xã Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (94-96)02 Kon Tum 1/5000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 195.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đức Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Đức Toàn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.