Mai Công Khoan

Năm sinh1947
Quê quánXóm 4, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C2 D32 F10)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB phó
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTây Kông Trăng Loi
Nơi mai táng ban đầu (04500-12350) mộ 4 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 0; Ô 2; Số 226; Khối 0
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 176.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Công Khoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Công Khoan” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Mai Công Khoan” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.