Hoàng Minh Tước

Năm sinh1952
Quê quánXóm U, Thu Cúc, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4 (danh sách ghi: C4 D32 E4)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ04/1970
Đi B12/1970
Ngày hy sinh 21/01/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLàng Te- Khu vực làng Poóc
Nơi mai táng ban đầu (74.800-17.200) Tân Phú, Chư Thoi 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 3; Ô 1; Số 22; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa trang thị xã Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 144.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Tước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Tước” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang thị xã Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Minh Tước” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.