Tạ Hoàng Cường
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Bó Lếch, Hoàng Tung, Hòa An, Cao Bằng |
| Đơn vị | c5 K 32 |
| Cấp bậc | Không rõ cấp bậc |
| Chức vụ | chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 05/1971 |
| Đi B | 11/1971 |
| Ngày hy sinh | 10/07/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Sốt ác tính |
| Nơi hy sinh | Điều trị 4 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tại điều trị 4 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 16; Ô 2; Số 199; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Tân Cảnh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 140.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Hoàng Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tạ Hoàng Cường” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Tạ Hoàng Cường” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.