Bùi Huy Nông (Minh Nông)
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Thành Sơn, Thành Long, Thạch Thành, Thanh Hóa |
| Đơn vị | D32 F40 Thông tin |
| Cấp bậc | Chuẩn úy |
| Chức vụ | TLT tin |
| Nhập ngũ | 04/1963 |
| Đi B | 03/1966 |
| Ngày hy sinh | 14/11/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Máy bay oanh tạc |
| Nơi hy sinh | Nam Đắc Xiêng, Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (37.300-89.860) Đắc Mót 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 4; Ô 1; Số 96; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang PLO, Plây Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 130.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Huy Nông (Minh Nông)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Huy Nông (Minh Nông)” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang PLO, Plây Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Bùi Huy Nông (Minh Nông)” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.