Trịnh Quang Sáng

Năm sinh1950
Quê quánYến Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: C1 D32 E40)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ04/1970
Đi B12/1970
Ngày hy sinh 28/05/1972
Trường hợp hy sinhBị B52
Nơi hy sinhGần thị xã Kon tum
Nơi mai táng ban đầu (99-76)08 Kon Tum mộ 1 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 7; Ô 2; Số 113; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa trang thị xã Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 117.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Quang Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Quang Sáng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang thị xã Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trịnh Quang Sáng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 28/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Quang sáng C3 D32 · (99-76)08 Kon Tum mộ 2 1/50000
  2. Đinh Văn Nhãn C2 D32 F10 · (99-76)08 Kon Tum mộ 1 1/50000