Trịnh Hữu Dực

Năm sinh1945
Quê quánĐịnh Tân, Yên Định, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: C2 D32 E40)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ02/1964
Đi B03/1966
Ngày hy sinh 28/11/1970
Trường hợp hy sinhChuẩn bị chiến trường đơn vị bạn bắn nhầm
Nơi mai táng ban đầu (948.100-67.500) ô 6, mộ 1, bản đồ Đắc Su 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 91.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Hữu Dực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Hữu Dực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 28/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Mạo D32 Đ500 · Phum Tà Nhóc, Cam Túc, Kông Pông Thơm