Nguyễn Văn Thuận
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C10 d631) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A.Trưởng |
| Nhập ngũ | 04/1970 |
| Đi B | 12/1970 |
| Ngày hy sinh | 01/04/1974 |
| Trường hợp hy sinh | Đi tuần vướng mìn |
| Nơi mai táng ban đầu | (06-48)09 Bảo đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 449 (số thứ tự 448).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.