Lưu Đình Nguyên

Năm sinh1951
Quê quánYên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c11 d631)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ08/1964
Đi B02/1970
Ngày hy sinh 12/02/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường 14 K4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (69-20)04 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 408 (số thứ tự 407).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đình Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Đình Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.