Chu Mã Lực

Năm sinh1950
Quê quánGia Cát, Cao Lộc
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C9 d631)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA.Trưởng
Nhập ngũ05/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 02/09/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồn chư nghé, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (47-86)08 09 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 318 (số thứ tự 317).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Mã Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Mã Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 02/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Sửu c3 d631 · (47-89)08 09
  2. La Thanh Bình c9 d631 · (47-86)08 09 Breng 1/50000
  3. Hoàng Văn Tùng c10 d631 · (47-86)08 09 Tân Phú
  4. Trần Văn Lương D631 B3 · Mất xác
  5. Lê Thanh Hiên C3 D631 B3 · (47-86)08 09 Gia Lai
  6. Đỗ Văn Cương c11 d631 · (48-87)04 Breng 1/50000
  7. Mai Công Hoán d631 · (47-86)08 09
  8. Phạm Ngọc Mùi C11 D631 B3 · (45-87)04 Breng 1/50000
  9. Trần Đức Tiến C3 D631 E26 · (47-89)08 09 Plei Breng 1/50000
  10. Phạm Huy Cương C9 D631 · (47-86)08 09 Breng 1/50000
  11. Đỗ Nguyên Hanh B công binh D631 E26 · (47-86)08 04 Gia Lai Breng