Phùng Văn Khánh

Năm sinh1952
Quê quánĐông Tân, Hữu Lũng
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C11 d631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ05/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 12/04/1972
Trường hợp hy sinhBị oanh tạc nơi trú quân
Nơi hy sinhNam Làng Rụt
Nơi mai táng ban đầu (70-16)04 Tân Phú 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 305 (số thứ tự 304).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 12/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Xiển C11 d631 B3 · (70-16)04 Tân Phú 1/50000