Trần Hữu Khương

Năm sinh1949
Quê quánCự Nhân - Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà
Đơn vị T.tin K6, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: T.tin K6)
Chức vụa.t
Nhập ngũT.07/1967
Ngày hy sinh27/11/1972
Trường hợp hy sinhBị oanh tạc kênh 6 Hầu
Nơi mai táng ban đầu Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 390 (số thứ tự 387).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 27/11/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Bạch C14K6 · Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Lăng Văn Chịch C24 · Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hà Văn Liên C16 · Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Ngô Văn Thật C11 · Bình Ninh - chợ Gạo. Tọa độ 700.406
  5. Nguyễn Văn Thớ D4 · Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  6. Đỗ Xuân Trường C18 · Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  7. Nguyễn Văn Viết C23 · Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho