Nguyễn Chí Cao

Năm sinh1942
Quê quánQuảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C12 D631)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụC phó
Nhập ngũ02/1960
Đi B08/1964
Ngày hy sinh 04/04/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLàng Mai B6, K4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (51-14)04 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 186 (số thứ tự 185).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chí Cao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chí Cao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 04/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Long d631 · (52-14)05