Đào Minh Kế

Năm sinh1940
Quê quánPhú Lão, Lạc Thủy, Hòa Bình
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C9 D631)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ02/1964
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 09/09/1970
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLàng Bóc, B1, K4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 146 (số thứ tự 145).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Minh Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Minh Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 09/09/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Cao Trình c9 d631 · Không lấy được xác