Bùi Kim Mậu
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: c10 d631 E26) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 07/1967 |
| Đi B | 02/1968 |
| Ngày hy sinh | 21/07/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đông bắc làng Tà Huỳnh |
| Nơi mai táng ban đầu | Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 73 (số thứ tự 72).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Kim Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Kim Mậu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.