Nguyễn Hữu Trương

Năm sinh1950
Quê quánHoàng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: c9 d631e26)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 23/07/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBắc làng Tà Huỳnh
Nơi mai táng ban đầu Làng Tà Huỳnh B3K4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 47 (số thứ tự 46).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Trương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Trương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 23/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Lơi C9 D631 E26 · Đông bắc làng Tà Huỳnh
  2. Lương Kế Hoành c9 d631e26 · Làng Huỳnh
  3. Nguyễn Xuân Lương c9 d631 E26 · Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai