Phạm Đức Thụ

Năm sinh1949
Quê quánYên Quang, Ý Yên, Nam Hà
Đơn vị c10 d6 E320 (d631 E26)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụchiến sĩ
Nhập ngũ03/1967
Đi B09/1967
Ngày hy sinh 13/03/1968
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhĐường 14 B1 K4
Nơi mai táng ban đầu B1 K4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 20 (số thứ tự 19).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Thụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Thụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 13/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Công Cần c10 d6 E320 (d631 E26) · Tại B1 K4 Gia Lai
  2. Nguyễn Quốc Khánh d631e26 · Đường 14 B1 Huyện 4, Gia Lai
  3. Bùi Minh Giám C10 D6 F320 (D631 E26) · tại B1 H4 Gia Lai