Phạm Văn La

Năm sinh1945
Quê quánXuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: c12 d631 E26)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụb trưởng
Nhập ngũ10/1963
Đi B02/1967
Ngày hy sinh 26/05/1968
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhĐường 14 H4 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu B1 huyện 4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 4 (số thứ tự 3).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn La” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn La” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 26/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Minh Luật c11 d631 E26 · B1 K4 Gia Lai
  2. Phạm Văn Láp C12 D631 E26 · B1, H4 Gia Lai