Nguyễn Văn Miễn

Năm sinh1949
Quê quánTân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C9 d631)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB.Trưởng
Nhập ngũ05/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 23/10/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu bị thương về phẫu
Nơi hy sinhTại phẫu e26
Nơi mai táng ban đầu (98-38)03 Phẫu 26 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 459 (số thứ tự 458).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Miễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Miễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.