Nguyễn Phong Châu

Năm sinh1952
Quê quánThăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: c11 d631e26)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ02/1972
Đi B04/1972
Ngày hy sinh 04/10/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNam Cu Lăng Ba K4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (42-09)02 Bảo Đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 450 (số thứ tự 449).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phong Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Phong Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.