Lê Thanh Tâm

Năm sinh1947
Quê quánXuân Trường, Nghi Xuân
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c11 d631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụC Sỹ
Nhập ngũ01/1972
Đi B03/1972
Ngày hy sinh 06/10/1972
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhĐức Cơ Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 366 (số thứ tự 365).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 06/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Toán C11 d631 b3 · (27/86)05 Plây Bô 1/50000
  2. Phan Văn Sòi C11 d631 · (27-86)05 Plây Bô
  3. Lương Văn Huynh c11 d631 · (27-86)05 Plây Bô 1/50000