Mai Văn Mạ

Năm sinh1953
Quê quánThanh Định, Định Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c11 d631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ05/1971
Đi B01/1972
Ngày hy sinh 29/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCao điểm 738 đông đường 14 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (72-24)04 mảnh Tân Phú 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 318 (số thứ tự 317).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Mạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Mạ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Đình Úa c11 d631 B3 · (72-24)04 1/50000
  2. Nguyễn Văn Bích c9 d631 · (72-21)03 Tào Phú
  3. Nguyễn Xuân Thành C11 D631 · ,
  4. Bùi Văn Chỉ Dbộ D631 · (71-21)09 Tân Phú
  5. Bùi Văn Giang C11 D631 · (72-21)04 đồi 738
  6. Nguyễn Huy Cận c9 d631 B3 · (71-21)03 Tân Phú
  7. Hoàng Văn Bửu c9 d631 B3 · (72-21)04 Tân Phú
  8. Nguyễn Ngọc Toàn C9 d631 · (72-21)04 Tân Phú
  9. Nguyễn Quang Chỉ C11 D631 B3 · (71-21)09 Tân Phú 1/50000
  10. Nguyễn Đức Ngãi C9 D631 · (72-21)04 Tân Phú 1/50000
  11. Hà Xuân Xứ C1 D631 E26 · Bắc đồi 738
  12. Lã Văn Thành C9 D631 · (71-21)03 Tân Phú 1/50000