Nông Văn Thừng

Năm sinh1953
Quê quánQuốc Khánh, Tràng Định
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 (danh sách ghi: C11 d631 b3)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ05/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 09/04/1972
Trường hợp hy sinhĐánh địch vận động
Nơi hy sinhĐông Bắc làng Hà Reng
Nơi mai táng ban đầu ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 274 (số thứ tự 273).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Thừng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Thừng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 09/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Sáu C11 d631 B3 · (69-22)09 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Văn Tỉu C12 D631 · (69-23)07 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Xuân Tiến C11 D631 B3 · (69-22)09 mảnh Tân Phú 1/50000
  4. Hoàng Văn Lịch C10 d631 b3 · (68-23)06 Đông bắc Hà Reng
  5. Hoàng Văn Táy C11 d631 · (69-22)09 Đông bắc Hà Reng Gia Lai
  6. Lương Văn Trọng C10 d631 b3 · (69-23)07 Đông bắc Hà Reng
  7. Chu Minh Sắn C11 d631 · (69-22)09 Tân Phú 1/50000
  8. Phan Văn Cội C10 D631 · (69-2)09 Tân Phú 1/50000
  9. Phùng Văn Quang C10 D631 · (68-23)06 mảnh Tân Phú
  10. Mai Xuân Yến C11 D631 · (69-23)07 Tân Phú 1/50000
  11. Nguyễn Danh Khải C10 D631 B3 · (69-23)07 bắc Hà Reng