Nguyễn Văn Hoàng

Năm sinh1950
Quê quánTrường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa
Đơn vị d631 Trinh Sát
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA phó
Nhập ngũ01/1968
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 28/03/1972
Trường hợp hy sinhVướng mìn
Nơi hy sinhTây đường 14, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (58-19)06 mảnh Tân Phú Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 256 (số thứ tự 255).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 28/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Lênh Quý C1 D631 B3 · (58-19)06 bản đồ Phú Nhơn
  2. Mai Xuân Vinh c1 d631 B3 · (58-19)06 Tân Phú