Lê Đức Huệ

Năm sinh1952
Quê quánNghĩa Hợp, Tân Kỳ, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C3 D631)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ04/1970
Đi B03/1971
Ngày hy sinh 23/02/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhChư Nghé, k4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (49-86)07 Plây Me 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 241 (số thứ tự 240).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 23/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Đăng Cường C3 D631 B3 · (49-86)07 Breng 1/50000
  2. Hoàng Văn Thanh C3 D631 B3 · (49-86)07 Breng 1/50000
  3. Trần Hữu Như vân tải d631 B3 · (49-86)07 Plây Me 1/50000
  4. Đặng Vũ Lực c3 d631 B3 · (49-86)07 Breng