Nguyễn Xuân Chiểu
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C12 D631) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | A Trưởng |
| Nhập ngũ | 09/1966 |
| Đi B | 06/1967 |
| Ngày hy sinh | 24/11/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Địch phục kích |
| Nơi hy sinh | Chư Nghé, B11, K4, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | (50-86)06 Plei Ré 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 234 (số thứ tự 233).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Chiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Chiểu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.