Lê Văn Long

Năm sinh1950
Quê quánHợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: d631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1968
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 04/04/1971
Trường hợp hy sinhĐịch phục
Nơi hy sinhĐông Làng Mai K4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (52-14)05 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 204 (số thứ tự 203).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 04/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Chí Cao C12 D631 · (51-14)04