Phùng Văn Phòng

Năm sinh1944
Quê quánYên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: C11 D631 E26)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụTiểu đội trưởng
Nhập ngũ07/1968
Đi B10/1969
Ngày hy sinh 02/01/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLàng Rai, B5 K4 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (60-12)04 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 177 (số thứ tự 176).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Phòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Phòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 02/01/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Quang Chất d631 · (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
  2. Lê Văn Đợt c10 d631 · (59-19)02 Tây Bắc Làng Klung 1km
  3. Quách Văn Hồng c10 d631 · (60-20)06